Nghĩa của từ "a creaking door hangs longest" trong tiếng Việt
"a creaking door hangs longest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a creaking door hangs longest
US /ə ˈkriːkɪŋ dɔːr hæŋz ˈlɔːŋɡɪst/
UK /ə ˈkriːkɪŋ dɔː hæŋz ˈlɒŋɡɪst/
Thành ngữ
người hay đau ốm lại thường sống thọ
a person who is often ill or weak often lives longer than those who appear healthy
Ví dụ:
•
My grandmother has been frail for years, but as they say, a creaking door hangs longest.
Bà tôi đã yếu ớt nhiều năm nay, nhưng đúng như người ta nói, người hay đau ốm lại thường sống thọ.
•
He's always complaining about his health, but a creaking door hangs longest.
Anh ấy luôn phàn nàn về sức khỏe của mình, nhưng người hay đau ốm lại thường sống thọ.
Từ liên quan: